Luyện nghe từ vựng HSK 1 (bản 3.0)
Lật từng thẻ ngẫu nhiên và học cùng Thích Tiếng Trung
Luyện viết HSK 1 cơ bản
Lúc mới bắt đầu học tiếng Trung môn viết thật sự ám ảnh, viết bằng chuột trên máy tính và dùng ngón tay vẽ trên thiết bị cảm ứng sẽ giúp bạn học được nhiều hơn mỗi khi bạn có thời gian.
Hướng dẫn
Flastcard từ vựng HSK 1
Học Hán tự HSK 1

1
爱
yêu
2
好
tốt
3
八
số 8
4
爸爸 | 爸
Bố, ba
5
吧
Nhé, chứ, nào, thôi
6
白
Trắng, màu trắng
7
白天
Ban ngày
8
百
Số 100
9
班
Lớp học
10
半
Một nửa, giữa, trung gian
11
半年
Nửa năm
12
半天
Nửa ngày, cả buổi, rất lâu
13
帮
Giúp đỡ, trợ giúp
14
帮忙
Giúp, giúp đỡ
15
包
Bao, gói, bọc, quấn
16
包子
Bánh bao
17
杯
Ly, cốc, cúp (giải thưởng)
18
杯子
Cái ly, cái cốc, cái tách
19
北
Bắc, phía bắc
20
北边
Phía bắc
21
北京
Bắc kinh
22
本
Cuốn
23
本子
Cuốn tập, cuốn vở, giấy phép, chứng chỉ
24
比
Hơn, so, so với
25
别
Đừng, chớ, hẳn là, hay là, lẽ nào
26
别的
Khác, cái khác
27
别人
Người khác, người ta
28
病
Bệnh, ốm
29
病人
Bệnh nhân, người bệnh
30
不大
Không to, không lớn
31
不对
Không đúng
32
不客气
Không có gì, đừng khách sáo
33
不用
Không cần, không phải
34
不
Không
35
菜
Món ăn, đồ ăn
36
茶
Trà (đồ uống)
37
差
Kém, tệ, không đạt
38
常
Thường, thường xuyên
39
尝尝
Nếm, thử (ăn, uống)
40
唱
Hát, ca
41
唱歌
Hát, ca hát
42
车
Xe
43
车票
Vé xe
44
车上
Trên xe
45
车站
Trạm xe
46
吃
Ăn
47
吃饭
Ăn cơm
48
出
Đi, xuất phát
49
出来
Ra, ra đây
50
出去
Ra, ra ngoài
51
穿
Mặc, đi, mang, đeo
52
床
Giường
53
次
Lần, lượt, đợt
54
从
Từ, bắt đầu từ
55
错
Sai, nhầm, không đúng
56
打
Gõ, đánh, đập,...
57
打车
Bắt xe, gọi xe (taxi)
58
打电话
Gọi điện thoại
59
打开
Mở ra
60
打球
Đánh bóng, chơi bóng
61
大
Lớn, to
62
大学
Đại học
63
大学生
Sinh viên đại học
64
到
Đến
65
得到
Đạt được, nhận được
66
地
Mà, một cách
67
的
Của (chỉ sở hữu)
68
等
Đợi, chờ, chờ đợi
69
地
Đất, trái đất
70
地点
Địa điểm, nơi chốn
71
地方
Bản xứ, bản địa
72
地上
Mặt đất, dưới đất
73
地图
Bản đồ
74
弟弟 | 弟
Em trai
75
第 (第二)
Thứ tự, thứ hạng
76
点
Nơi, chỗ, điểm
77
电
Điện, pin, điện năng
78
电话
Điện thoại
79
电脑
Máy tính
80
电视 | 电视机
Tivi
81
电视机
Cái TV
82
电影
Phim ảnh
83
电影院
Rạp chiếu phim
84
东
Đông, hướng đông
85
东边
Phía đông, hướng đông
86
东西
Đồ, vật, đồ ăn, đồ đạc
87
动
Chuyển động, cử động
88
动作
Động tác, hành động
89
都
Đều, cả
90
读
Đọc, xem
91
读书
Học bài
92
对
Đúng, chính xác
93
对不起
Xin lỗi
94
多
Nhiều, rất nhiều
95
多
Dư ra, thừa ra
96
多少
Bao nhiêu, mấy, mấy mươi
97
饿
Đói, bị đói
98
儿子
Con trai
99
二
Số hai
100
饭
Cơm, bữa
101
饭店
Quán cơm, nhà hàng
102
房间
Căn phòng
103
房子
Căn nhà, nhà
104
放
Đặt, để
105
放假
Nghỉ, nghỉ lễ
106
放学
Tan học
107
飞
Bay
108
飞机
Máy bay
109
非常
Đặc biệt, rất, vô cùng
110
分
Điểm số
111
分
Phần, phút
112
风
Gió
113
干
Khô, cạn
114
干净
Sạch sẽ, gọn gàng
115
干
Quấy rầy, làm loạn, uống cạn, uống sạch
116
干什么
Làm gì thế, tại sao
117
高
Cao
118
高兴
Vui mừng, háo hức
119
告诉
Nói, bày tỏ
120
哥哥 | 哥
Anh trai
121
歌
Hát, ca
122
个
Cái này
123
给
Đưa
124
跟
Cùng, với
125
工人
Công nhân
126
工作
Công việc
127
关
Đóng, tắt
128
关上
Đóng, đóng vào, đóng lại
129
贵
Đắt, mắc
130
国
Nước, quốc gia
131
国家
Quốc gia
132
国外
Nước ngoài
133
过
Qua, đi qua, vượt qua
134
还
Vẫn, còn, vẫn còn
135
还是
Vẫn, còn, vẫn còn
136
还有
Vẫn, còn, vẫn còn
137
孩子
Con, bọn trẻ, trẻ em
138
汉语
Tiếng hán, hán ngữ
139
汉字
Chữ hán
140
好
Tốt, hay, ổn
141
好吃
Ngon, ngon miệng
142
好看
Đẹp, hay, thú vị
143
好听
Hay, dễ nghe, êm tai (âm thanh)
144
好玩儿
Hay, thú vị, thích thú
145
号
Số, số thứ tự
146
喝
Uống
147
和
Và, với
148
和
Với, cùng
149
很
Rất, nhiều
150
后 | 后边
Sau, phía sau
151
后边
Phía sau
152
后天
Ngày hôm sau
153
花
Hoa, bông hoa
154
话
Lời nói, ngôn từ
155
坏
Hư, hư hỏng, xấu
156
还
Trả lại
157
回
Quay lại, quay về
158
回答
Trả lời
159
回到
Về đến, trở về
160
回家
Về nhà, đến nhà
161
回来
Trở lại
162
回去
Về, trở lại, đi về
163
会
Sẽ, có, biết
164
火车
Tàu hỏa, xe lửa
165
机场
Sân bay
166
机票
Vé máy bay
167
鸡蛋
Trứng gà
168
几
Mấy, bao nhiêu
169
记
Nhớ
170
记得
Ghi nhớ
171
记住
Nhớ, ghi nhớ
172
家
Nhà
173
家里
Trong nhà
174
家人
Người nhà
175
间
Giữa, ở giữa
176
间
Gian, buồng, phòng
177
见
Gặp
178
见面
Gặp mặt
179
教
Dạy, chỉ dạy
180
叫
Gọi, kêu
181
教学楼
Tòa nhà giảng đường
182
姐姐
Chị gái
183
介绍
Giới thiệu
184
今年
Năm nay
185
今天
Hôm nay
186
进
Vào, tiến vào, đi vào
187
进来
Đi vào (hướng về người nói)
188
进去
Đi vào (hướng xa người nói)
189
九
Số chín
190
就
Thì, liền, ngay lập tức
191
觉得
Cảm thấy, cho rằng
192
开
Mở, bật, lái
193
开车
Lái xe
194
开会
Họp, tổ chức cuộc họp
195
开玩笑
Đùa, nói đùa
196
看
Nhìn, xem, đọc
197
看病
Khám bệnh
198
看到
Nhìn thấy
199
看见
Thấy, trông thấy
200
考
Thi, kiểm tra
201
考试
Kỳ thi, bài kiểm tra
202
渴
Khát
203
课
Tiết học, bài học
204
课本
Sách giáo khoa
205
课文
Bài khóa (trong sách)
206
口
Miệng, mồm, cửa, cổng
207
快
Nhanh, mau
208
块
Viên, thỏi, miếng
209
块
Khối, miếng, chiếc, tờ, đồng (tiền)
210
来
Đến, tới
211
来到
Đến, đi đến
212
老
Già, cũ
213
老人
Người già
214
老师
Giáo viên, thầy cô
215
了
Rồi
216
累
Mệt, mệt mỏi
217
冷
Lạnh
218
里
Trong, bên trong
219
里边
Bên trong
220
两
Hai (chỉ số lượng)
221
零
Số không
222
六
Số sáu
223
楼
Tòa nhà, lầu
224
楼上
Tầng trên
225
楼下
Tầng dưới
226
路
Con đường, đường phố
227
路口
Giao lộ, ngã tư
228
路上
Trên đường
229
妈妈 | 妈
Mẹ, má
230
马路
Đường cái, đường lớn
231
马上
Ngay lập tức
232
吗
Trợ từ nghi vấn
233
买
Mua
234
慢
Chậm
235
忙
Bận rộn
236
毛
Lông, tóc
237
毛
Hào (đơn vị tiền tệ trung quốc)
238
没
Không có, chưa
239
没关系
Không sao đâu
240
没什么
Không có gì
241
没事儿
Không có chuyện gì, không sao đâu
242
没有
Không có
243
妹妹 | 妹
Em gái
244
门
Cửa
245
门口
Cổng, cửa ra vào
246
门票
Vé vào cửa
247
们(朋友们)
Chỉ số nhiều (các bạn)
248
米饭
Cơm
249
面包
Bánh mì
250
面条儿
Mì sợi
251
名字
Tên gọi
252
明白
Hiểu rõ
253
明年
Năm sau
254
明天
Ngày mai
255
拿
Cầm, nắm, lấy
256
哪
Nào
257
哪里
Ở đâu
258
哪儿
Đâu, chỗ nào
259
哪些
Những cái nào, người nào
260
那
Đó, kia
261
那边
Bên đó
262
那里
Ở đó, chỗ đó, nơi đó
263
那儿
Ở đó (phương ngữ bắc kinh)
264
那些
Những cái đó
265
奶奶 | 奶
Bà nội
266
男
Nam, con trai
267
男孩儿
Bé trai
268
男朋友
Bạn trai
269
男人
Đàn ông
270
男生
Nam sinh, học sinh nam
271
南
Phía nam
272
南边
Phía nam
273
难
Khó
274
呢
Thế, nhỉ, ư
275
能
Có thể
276
你
Bạn, anh, chị
277
你们
Các bạn, các anh, các chị
278
年级
Niên khóa, cấp lớp
279
您
Ngài, ông, bà
280
牛奶
Sữa bò
281
女
Nữ, con gái
282
女儿
Con gái
283
女孩儿
Bé gái
284
女朋友
Bạn gái
285
女人
Phụ nữ
286
女生
Nữ sinh
287
旁边
Cạnh, bên cạnh
288
跑
Chạy
289
朋友
Bạn bè
290
漂亮
Đẹp, xinh đẹp
291
七
Số bảy
292
起
Dậy, thức dậy, đứng dậy
293
起床
Thức dậy (ra khỏi giường)
294
起来
Đứng dậy, ngồi dậy, thức dậy
295
汽车
Xe hơi, ô tô
296
前
Trước
297
前边
Phía trước
298
前天
Hôm kia
299
钱
Tiền
300
钱包
Ví tiền, bóp tiền
301
请
Mời, xin vui lòng
302
请假
Xin nghỉ phép
303
请进
Mời vào
304
请问
Xin hỏi
305
请坐
Mời ngồi
306
球
Quả bóng
307
去
Đi, rời đi, rời khỏi
308
去年
Năm ngoái
309
热
Nóng
310
人
Người
311
认识
Quen biết
312
认真
Chăm chỉ, nghiêm túc
313
日
Ngày, mỗi ngày, mặt trời
314
日期
Ngày tháng, thời gian
315
肉
Thịt
316
三
Số ba
317
山
Núi
318
商场
Trung tâm thương mại
319
商店
Cửa hàng
320
上
Trên, lên
321
上班
Đi làm
322
上边
Phía trên
323
上车
Lên xe
324
上次
Lần trước
325
上课
Lên lớp, đi học
326
上网
Lên mạng
327
上午
Buổi sáng
328
上学
Đi học
329
少
Ít
330
谁
Ai
331
身上
Trên người
332
身体
Cơ thể, sức khỏe
333
什么
Gì, cái gì
334
生病
Bị bệnh
335
生气
Giận, tức giận
336
生日
Sinh nhật
337
十
Số mười
338
时候
Thời gian, lúc
339
时间
Thời gian
340
事
Việc, sự việc
341
试
Thử, thử nghiệm
342
是
Là
343
是不是
Có phải không?
344
手
Tay
345
手机
Điện thoại di động
346
书
Sách
347
书包
Cặp sách
348
书店
Hiệu sách
349
树
Cây, cây cối
350
水
Nước
351
水果
Trái cây
352
睡
Ngủ
353
睡觉
Ngủ
354
说
Nói
355
说话
Nói chuyện
356
四
Số bốn
357
送
Tặng, đưa
358
岁
Tuổi
359
他
Anh ấy, ông ấy
360
他们
Họ, bọn họ (nam)
361
她
Cô ấy, bà ấy
362
她们
Họ, bọn họ (nữ)
363
太
Quá, rất
364
天
Ngày, trời, bầu trời
365
天气
Thời tiết
366
听
Nghe
367
听到
Nghe thấy
368
听见
Nghe được
369
听写
Nghe viết (chính tả)
370
同学
Bạn học
371
图书馆
Thư viện
372
外
Bên ngoài
373
外边
Bên ngoài
374
外国
Nước ngoài
375
外语
Ngoại ngữ
376
玩儿
Chơi
377
晚
Muộn, trễ
378
晚饭
Bữa tối
379
晚上
Buổi tối
380
网上
Trên mạng
381
网友
Bạn trên mạng
382
忘
Quên
383
忘记
Quên
384
问
Hỏi
385
我
Tôi, mình
386
我们
Chúng tôi, chúng ta
387
五
Số năm
388
午饭
Bữa trưa
389
西
Phía tây
390
西边
Phía tây
391
洗
Giặt, rửa, tắm
392
洗手间
Nhà vệ sinh
393
喜欢
Thích
394
下
Dưới, phía dưới, bên dưới
395
下
Xuống
396
下班
Tan làm
397
下边
Bên dưới
398
下车
Xuống xe
399
下次
Lần sau
400
下课
Tan học
401
下午
Buổi chiều
402
下雨
Mưa rơi
403
先
Trước tiên
404
先生
Ông, thầy, tiên sinh
405
现在
Bây giờ
406
想
Nghĩ, muốn
407
小
Nhỏ, bé
408
小孩儿
Đứa trẻ
409
小姐
Tiểu thư, cô gái
410
小朋友
Bạn nhỏ, trẻ em
411
小时
Giờ (đơn vị thời gian)
412
小学
Trường tiểu học
413
小学生
Học sinh tiểu học
414
笑
Cười
415
写
Viết
416
谢谢
Cảm ơn
417
新
Mới
418
新年
Năm mới
419
星期
Tuần
420
星期日
Chủ nhật
421
星期天
Chủ nhật
422
行
Được, ổn
423
休息
Nghỉ ngơi
424
学
Học
425
学生
Học sinh
426
学习
Học tập
427
学校
Trường học
428
学院
Học viện
429
要(动)
Muốn, cần
430
爷爷
Ông nội
431
也
Cũng
432
页
Trang (sách, giấy)
433
一
Một
434
衣服
Quần áo
435
医生
Bác sĩ
436
医院
Bệnh viện
437
一半
Một nửa
438
一会儿
Một lát, một chút
439
一块儿
Cùng nhau
440
一下儿
Một chút, một lát
441
一样
Giống nhau
442
一边
Một phía, một bên
443
一点儿
Một chút, một ít
444
一起
Cùng nhau
445
一些
Một số, một ít
446
用
Dùng, sử dụng
447
有
Có, tồn tại
448
有的
Một số, có cái thì…
449
有名
Nổi tiếng
450
有时候 | 有时
Đôi khi, có lúc
451
有(一)些
Một vài, một số
452
有用
Hữu ích, có ích
453
右
Bên phải
454
右边
Phía bên phải
455
雨
Mưa
456
元
Đồng (đơn vị tiền tệ)
457
远
Xa
458
月
Tháng, mặt trăng
459
再
Lại, lần nữa
460
再见
Tạm biệt
461
在
Ở, tại
462
在家
Ở nhà
463
早
Sớm
464
早饭
Bữa sáng
465
早上
Buổi sáng
466
怎么
Như thế nào
467
站
Đứng
468
站
Trạm, ga
469
找
Tìm kiếm
470
找到
Tìm thấy
471
这
Này, đây
472
这边
Bên này, phía này
473
这里
Ở đây, chỗ này
474
这儿
Ở đây
475
这些
Những cái này
476
着
Đang (dùng để chỉ trạng thái tiếp diễn)
477
真
Thật, rất
478
真的
Thật sự, thực sự
479
正
vừa hay, đúng lúc
480
正在
Đang (chỉ hành động xảy ra trong hiện tại)
481
知道
Biết, hiểu biết
482
知识
Kiến thức
483
中
Ở giữa, trung tâm
484
中国
Trung quốc
485
中间
Ở giữa, trung gian
486
中文
Tiếng trung quốc
487
中午
Buổi trưa
488
中学
Trường trung học
489
中学生
Học sinh trung học
490
重
Nặng, trọng yếu, quan trọng
491
重要
Quan trọng
492
住
Ở, cư trú, sống
493
准备
Chuẩn bị
494
桌子
Cái bàn
495
字
Chữ, từ
496
子(桌子)
Hậu tố dùng trong danh từ
497
走
Đi, rời đi
498
走路
Đi bộ
499
最
Nhất (chỉ mức độ cao nhất)
500
最好
Tốt nhất
501
最后
Cuối cùng
502
昨天
Hôm qua
503
左
Bên trái
504
左边
Phía bên trái
505
坐
Ngồi
506
坐下
Ngồi xuống
507
做
Làm, thực hiện